Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
paedophilophile
danh từ
(noun)
UK
/ˌ
p
iː
d
əʊ
ˈ
f
ɪ
l
əʊ
f
aɪ
l
/
Nghĩa chính
1
Người bị hấp dẫn tình dục bởi những kẻ ấu dâm
danh từ
A person who is sexually attracted to paedophiles.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
paedophilophile
Dạng gốc
(base form)
paedophilophile
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
paedophile
+
-phile
AI
1
Người bị hấp dẫn tình dục bởi những kẻ ấu dâm
1
Người bị hấp dẫn tình dục bởi những kẻ ấu dâm
1
Người bị hấp dẫn tình dục bởi những kẻ ấu dâm