Dịch

paedophilia là một dạng của pedophilia

pedophilia

C2danh từ (noun)
UK/ˌpiː.dəˈfɪ.li.ə/US/ˌpi-/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chứng ấu dâmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sexual attraction by adults and adolescents to children, specifically prepubescent children.
  2. Hành vi ấu dâmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sexual activity between adults and children; the act of child molestation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pedophiliaDạng gốc (base form)
  2. pedophiliasSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , .Chứng ấu dâm được các thẩm phán viện dẫn vừa là tình tiết tăng nặng vừa là tình tiết giảm nhẹ.
  • (, 1992). , , , , , […]Các tội danh bao gồm quấy rối tình dục người khác và thực hiện hành vi ấu dâm.
  • .Ấu dâm là một tội ác.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ĐứcPädophilie

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI