Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pedosexuality
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hoạt động tình dục giữa người lớn và trẻ em
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Sexual activity between an adult and a child.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
pedophilia
pedo
pedophile
pedophilic
pedosexual
Nguồn gốc
(etymology)
pedo-
“child”
+
sexuality
Ví dụ
The
idea
that
women
can't
be
guilty
of
pedosexuality
has
been
found
to
be
a
myth
.
Sexual
abuse
of
children
by
women
is
usually
perpetrated
by
mothers
on
their
own
offspring
.
AI
1
Hoạt động tình dục giữa người lớn và trẻ em
1
Hoạt động tình dục giữa người lớn và trẻ em
1
Hoạt động tình dục giữa người lớn và trẻ em