Dịch

pedo-

tiền tố (prefix)
/pɛˈdɒ/

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến trẻ emtiền tốRelating to children.
  2. Liên quan đến đấttiền tốRelating to soil.
  3. Liên quan đến bàn chântiền tốRelating to feet.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

pedo-stachedanh từBộ ria mép giống với mô tả khuôn mẫu về một kẻ ấu dâm nam trên các phương tiện truyền thông

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

tiền tố
  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổπαῖς
tiền tố
  1. từ tiếng Hy Lạp cổπέδον“ground”
tiền tố
  1. từ tiếng Latinhpēs“foot”

AI