Dịch

encyclopedia

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bách khoa toàn thưdanh từA comprehensive reference work (often spanning several printed volumes) with articles (usually arranged in alphabetical order, or sometimes arranged by category) on a range of subjects, sometimes general, sometimes limited to a particular field.
  2. Bách khoa toàn thư điện tử, bách khoa toàn thưdanh từSimilarly comprehensive works in other formats.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. encyclopediaDạng gốc (base form)
  2. encyclopediasSố nhiều (plural)
  3. encyclopediae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. encyclopediæ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

consult an encyclopediaTra bách khoa toàn thư
online encyclopediaBách khoa toàn thư trực tuyến
walking encyclopediadanh từBách khoa toàn thư sống
Encyclopedia Galacticadanh từ riêngBản tóm tắt mọi kiến thức, hay hầu hết những kiến thức quan trọng, một bộ bách khoa toàn thư về một nền văn minh trải dài khắp thiên hà
encyclopedic fictiondanh từTiểu thuyết sử dụng nhiều hình thức khác nhau để khám phá chủ đề của nó một cách thấu đáo
-pediahậu tốBộ bách khoa toàn thư chuyên ngành về chủ đề có tiền tố
encyclopedic dictionarydanh từTừ điển bách khoa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tổng tập kiến thức
  1. Tổng tập kiến thức, bách khoa tri thứcThe circle of arts and sciences (see Etymology); a comprehensive summary of knowledge, or of a branch thereof.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớiencyclopēdīa“general education”
  2. từ tiếng Hy Lạp Koineἐγκύκλιος παιδείᾱenkúklios paideíā“education in the circle of arts and sciences”
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἐγκύκλιοςenkúklios“circular”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , . , .Bộ bách khoa toàn thư mà chúng tôi đang giới thiệu tới công chúng, như tiêu đề của nó đã tuyên bố, là tác phẩm của một hiệp hội các nhà văn. Nếu chúng ta không nằm trong số họ, chúng ta có thể dám khẳng định rằng tất cả họ đều được biết đến một cách ưu ái hoặc xứng đáng được như vậy.
  • , , .Để giành thị phần, Microsoft đã tặng kèm đĩa CD-ROM bách khoa toàn thư cùng nhiều máy tính mới, một chiến lược tương tự như cách họ đã áp dụng trong các lĩnh vực khác.
  • life's four-volume .Công trình cả đời của ông là bộ bách khoa toàn thư bốn tập về các chủ đề hàng không.

AI