Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bách khoa toàn thưdanh từA comprehensive reference work (often spanning several printed volumes) with articles (usually arranged in alphabetical order, or sometimes arranged by category) on a range of subjects, sometimes general, sometimes limited to a particular field.
- Bách khoa toàn thư điện tử, bách khoa toàn thưdanh từSimilarly comprehensive works in other formats.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- encyclopediaDạng gốc (base form)
- encyclopediasSố nhiều (plural)
- encyclopediae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- encyclopediæ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| consult an encyclopedia | Tra bách khoa toàn thư | |
| online encyclopedia | Bách khoa toàn thư trực tuyến | |
| walking encyclopediadanh từ | danh từ | Bách khoa toàn thư sống |
| Encyclopedia Galacticadanh từ riêng | danh từ riêng | Bản tóm tắt mọi kiến thức, hay hầu hết những kiến thức quan trọng, một bộ bách khoa toàn thư về một nền văn minh trải dài khắp thiên hà |
| encyclopedic fictiondanh từ | danh từ | Tiểu thuyết sử dụng nhiều hình thức khác nhau để khám phá chủ đề của nó một cách thấu đáo |
| -pediahậu tố | hậu tố | Bộ bách khoa toàn thư chuyên ngành về chủ đề có tiền tố |
| encyclopedic dictionarydanh từ | danh từ | Từ điển bách khoa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tổng tập kiến thức
- Tổng tập kiến thức, bách khoa tri thứcThe circle of arts and sciences (see Etymology); a comprehensive summary of knowledge, or of a branch thereof.
Họ từ (word family)
cùng gốc encyclopediaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớiencyclopēdīa“general education”
- từ tiếng Hy Lạp Koineἐγκύκλιος παιδείᾱenkúklios paideíā“education in the circle of arts and sciences”
- từ tiếng Hy Lạp cổἐγκύκλιοςenkúklios“circular”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , . , .Bộ bách khoa toàn thư mà chúng tôi đang giới thiệu tới công chúng, như tiêu đề của nó đã tuyên bố, là tác phẩm của một hiệp hội các nhà văn. Nếu chúng ta không nằm trong số họ, chúng ta có thể dám khẳng định rằng tất cả họ đều được biết đến một cách ưu ái hoặc xứng đáng được như vậy.
- , , .Để giành thị phần, Microsoft đã tặng kèm đĩa CD-ROM bách khoa toàn thư cùng nhiều máy tính mới, một chiến lược tương tự như cách họ đã áp dụng trong các lĩnh vực khác.
- life's four-volume .Công trình cả đời của ông là bộ bách khoa toàn thư bốn tập về các chủ đề hàng không.