Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thông thường ở dạng số nhiều Pandects: một bản tóm tắt hoặc tóm tắt các bài viết về luật La Mã được chia thành 50 cuốn sách, được biên soạn vào thế kỷ thứ 6 CN theo lệnh của hoàng đế Đông La Mã Justinian I (khoảng 482–565)danh từUsually in the plural form Pandects: a compendium or digest of writings on Roman law divided in 50 books, compiled in the 6th century C.E. by order of the Eastern Roman emperor Justinian I (c. 482–565).
- Chuyên luận hoặc tác phẩm tương tự có nội dung toàn diện về một chủ đề cụ thể; cụ thể là (Kitô giáo) một bản thảo của toàn bộ Kinh thánhdanh từA treatise or similar work that is comprehensive as to a particular topic; specifically (Christianity) a manuscript of the entire Bible.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pandectDạng gốc (base form)
- pandectsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cũng ở dạng số nhiều pandeccts: một bộ sưu tập toàn diện các luật
- Cũng ở dạng số nhiều pandeccts: một bộ sưu tập toàn diện các luật; cụ thể là toàn bộ hệ thống pháp luật của một quốc gia; một mã hợp phápAlso in the plural form pandects: a comprehensive collection of laws; specifically, the whole body of law of a country; a legal code.
Ví dụ
- 8.330–2, , '' ( ).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pandectNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhpandectēs“book that contains everything, encyclopedia”
- từ tiếng Hy Lạp cổπανδέκτηςpandéktēs“encyclopedia”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*deḱ-“to take; to perceive”