Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hoạt động tình dụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being sexual; that which is characterized or distinguished by sex.
- Sức mạnh tình dụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sexual potency.
- Định hướng tình dục, xu hướng tình dụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sexual orientation.
- Bản dạng tính dục, giới tínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sexual identity, gender.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sexualityDạng gốc (base form)
- sexualitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| same-sexualitydanh từ | danh từ | Tình dục hoặc hoạt động tình dục giữa những người cùng giới tính; đồng tính luyến ái |
| object sexualitydanh từ | danh từ | Sự hấp dẫn tình dục đối với những đồ vật hoặc đồ vật vô tri |
| sexuality studiesdanh từ | danh từ | Nghiên cứu về tình dục, bao gồm văn hóa tình dục, xu hướng tình dục, v.v |
| objectum-sexualitydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với object sexuality |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hoạt động tình dục
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sexual activity; concern with, or interest in, sexual activity.
Ví dụ
- , , . , . '' […]Tính dục của côn trùng hầu như trong mọi trường hợp đều được biết là một tình trạng suy biến. Tức là quá trình tiến hóa của chúng phụ thuộc vào tính dục của các dạng tổ tiên. Chỉ một vài nhóm vô tính là “giàu loài” và bề ngoài có vẻ vô tính […]
- .Nghe các cô gái tuổi teen gọi điện thoại nói chuyện suốt một tiếng đồng hồ về việc ai nắm tay ai ở một bữa tiệc cho thấy sự say mê phổ quát của tuổi mới lớn đối với tính dục đang trỗi dậy.
- , , , . .Vì hoạt động tình dục của anh ta mang tính hung hăng, nên anh ta quan tâm đến việc phô bày và thể hiện tính dục của mình, nếu không phải trực tiếp thì cũng là để cạnh tranh với những người đàn ông khác. Và toàn bộ cuộc đời anh ta thể hiện nhu cầu bên trong muốn chủ động.
Họ từ (word family)
cùng gốc sexualityNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha