Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- giới tínhtính từB2relating to gender or the social relations between sexes
- quan hệ tình dụctính từB2pertaining to sexual intercourse or other intimate physical contact
- đầy dục tính, gợi cảmtính từB2characterised by sexual feelings or behaviour; possessing sexuality
- có nhu cầu tình dục, có ham muốn tình dụctính từB2experiencing sexual attraction; not asexual
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sexualDạng gốc (base form)
- sexualsSố nhiều (plural)
- more sexualSo sánh hơn (comparative)
- most sexualSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sexual abusedanh từ | danh từ | Lạm dụng tình dục |
| sexual activity | Hoạt động tình dục | |
| sexual assaultdanh từ | danh từ | Tấn công tình dục |
| sexual harassmentdanh từ | danh từ | Quấy rối tình dục |
| sexual intercoursedanh từ | danh từ | Giao cấu, giao hợp, giao phối |
| sexual orientationdanh từ | danh từ | Xu hướng tính dục |
| sexual attraction | Sự hấp dẫn tình dục | |
| sexual contact | Tiếp xúc tình dục |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 2
Hữu tính
- Hữu tính, có giới tínhCapable of sexual reproduction; sexed, sexuate.
Xuất hiện ở từ khác
- physicalđồng nghĩaGần nghĩa nhất và phổ biến hơn trong ngôn ngữ hằng ngày.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Giàu dục tính
Họ từ (word family)
cùng gốc sexualNguồn gốc (etymology)
sex-ual
- mượn từ tiếng Latinhsexuālis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Phụ nữ phải đối mặt với nạn phân biệt đối xử theo giới tính tại nơi làm việc.
- .Giang mai là một loại bệnh lây qua đường tình dục.
- .Cô ấy là một người phụ nữ đầy dục tính.