Dịch

sexual

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. giới tínhtính từB2relating to gender or the social relations between sexes
  2. quan hệ tình dụctính từB2pertaining to sexual intercourse or other intimate physical contact
  3. đầy dục tính, gợi cảmtính từB2characterised by sexual feelings or behaviour; possessing sexuality
  4. có nhu cầu tình dục, có ham muốn tình dụctính từB2experiencing sexual attraction; not asexual

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sexualDạng gốc (base form)
  2. sexualsSố nhiều (plural)
  3. more sexualSo sánh hơn (comparative)
  4. most sexualSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

sexual abusedanh từLạm dụng tình dục
sexual activityHoạt động tình dục
sexual assaultdanh từTấn công tình dục
sexual harassmentdanh từQuấy rối tình dục
sexual intercoursedanh từGiao cấu, giao hợp, giao phối
sexual orientationdanh từXu hướng tính dục
sexual attractionSự hấp dẫn tình dục
sexual contactTiếp xúc tình dục

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 2
Hữu tính
  1. Hữu tính, có giới tínhCapable of sexual reproduction; sexed, sexuate.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giàu dục tính

Nguồn gốc (etymology)

sex-ual

  1. mượn từ tiếng Latinhsexuālis

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Phụ nữ phải đối mặt với nạn phân biệt đối xử theo giới tính tại nơi làm việc.
  • .Giang mai là một loại bệnh lây qua đường tình dục.
  • .Cô ấy là một người phụ nữ đầy dục tính.

AI