sexual
B1tính từ (adjective)
Hay gặp/seɡˈswal/nguồn
Nghĩa chính
- tình dụctính từB1relating to having sex
- tình dục, có tính chất tình dụctính từB2characterized by sexual feelings or behavior
- thuộc tính dụctính từB2relating to sexual orientation or identity
- giới tínhtính từB2pertaining to the biological sex of an organism
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sexualDạng gốc (base form)
- sexualesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acoso sexual | Quấy rối tình dục | |
| deseo sexual | Ham muốn tình dục | |
| vida sexual | Đời sống tình dục | |
| diferencias sexuales | Sự khác biệt giới tính | |
| identidad sexualdanh từ | danh từ | Bản sắc tình dục |
| acto sexualdanh từ | danh từ | Hành vi tình dục |
| trabajo sexualdanh từ | danh từ | Mại dâm |
| turismo sexualdanh từ | danh từ | Du lịch tình dục |
Xuất hiện ở từ khác
- physicalTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc sexualNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy buông thả bản thân vào những hành vi tình dục cực đoan.
- .Anh ấy không muốn bạn nói về đời sống tình dục của mình.
- .Anh ta chỉ gọi cho cô ấy khi có ham muốn tình dục.