性
HSK3
Hay gặpHán-Việt: tính
xìng
Nghĩa chính
- tínhdanh từSuffix used to form nouns or adjectives indicating a quality or property.
- tính cách, bản tínhdanh từThe inherent character, nature, or personality of a person.
- tính chất, đặc tínhdanh từA characteristic or quality that belongs to a thing or person.
- giới tính, tình dụcdanh từThe biological sex or gender of a person or organism.
Lượng từ (measure word)个
Chữ và bộ thủ (character, radical)
性
xìngtính
Bộ: 心 · tâm (tim, lòng dạ)8 nét
nature, character, sexCụm từ (phrase)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Cô ta có cá tính mạnh.
- 。Dương vật là một trong các cơ quan sinh dục của đàn ông.
- 。Tập dữ tính thành.