Dịch

性

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: tính
xìng

Nghĩa chính

  1. tínhdanh từSuffix used to form nouns or adjectives indicating a quality or property.
  2. tính cách, bản tínhdanh từThe inherent character, nature, or personality of a person.
  3. tính chất, đặc tínhdanh từA characteristic or quality that belongs to a thing or person.
  4. giới tính, tình dụcdanh từThe biological sex or gender of a person or organism.

Lượng từ (measure word)个

Chữ và bộ thủ (character, radical)

性
xìngtính
Bộ: 心 · tâm (tim, lòng dạ)8 nét
nature, character, sex

Cụm từ (phrase)

可能性Khả năng, xác suất
安全性Tính an toàn
性别Giới tính
性格Bản tính, tính nết
积极性Tính tích cực
重要性Tầm quan trọng
女性Phụ nữ
男性Phái nam, giới tính nam

Ví dụ

  • 。Cô ta có cá tính mạnh.
  • 。Dương vật là một trong các cơ quan sinh dục của đàn ông.
  • 。Tập dữ tính thành.

AI