Dịch

character

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈkæ.ɹɪk.tə/US/ˈkɛɹɪktɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. nhân vậtdanh từA1đếm được (countable)A person or animal represented in a story, film, or play.
  2. tính cách, tính nết, bản tínhdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The particular combination of qualities that makes someone a particular type of person.
  3. ký tự, chữ cái, chữdanh từA2đếm được (countable)A letter, number, or other symbol that is written, printed, or used in computing.
  4. nghị lực, khí phách, phẩm cách, bản lĩnhdanh từB2không đếm được (uncountable)Strong personal qualities such as courage, honesty, and moral strength.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. characterDạng gốc (base form)
  2. charactersSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • character actor/part/role, etc.diễn viên/nhân vật/vai… tính cách
  • in charactervề tính chấtbuildings that are very simple in characternhững tòa nhà có tính chất rất đơn giản

Cụm từ (phrase)

build characterđộng từRèn luyện nhân cách
flawed characterNhân vật có khiếm khuyết
in charactercụm giới từ, tính từĐúng với tính cách thường ngày
main characterdanh từNhân vật chính
out of charactercụm giới từKhác hẳn với tính cách thường ngày
strong characterCá tính mạnh mẽ
character setdanh từTập hợp các ký tự được mã hóa bằng một mã hóa ký tự nhất định
character traitdanh từNét tính cách

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 1
Đặc điểm
  1. đếm được (countable)Đặc điểm, đặc tính, nét đặc trưngA distinguishing feature; characteristic; trait; nature; phene.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicaracter
  2. từ tiếng Pháp cổcaractere
  3. từ tiếng Latinhcharacter

Cùng gốc (doublet)charakter

Ví dụ

  • [] , , ; ; , , …[Tôi] trong một bài thơ bi kịch, hay sử thi, nhân vật chính của tác phẩm trước hết phải được đưa lên tầm nhìn của người đọc hoặc người xem; anh ta phải vượt trội hơn tất cả các nhân vật còn lại; anh ta phải xuất hiện là hoàng tử của họ, giống như mặt trời trong hệ thống Copernicus, được bao bọc bởi các hành tinh kém cao quý hơn…
  • , Celebrity's . . , .Tất cả những điều này nghe rất hay, nhưng hoàn toàn không phù hợp với tính cách của người nổi tiếng đó như tôi từng hình dung. Ý nghĩ cho rằng ông ta từng ngấy những lời tâng bốc tự nó đã nực cười. Thực tế tôi thấy toàn bộ câu chuyện đều đáng ngờ và suýt chút nữa đã nói thẳng ra.
  • .Người ta rất mong sao trên khắp thế giới chỉ có một kiểu ký tự cho mỗi chữ cái để mắt thường nhận biết.

AI