Dịch

self

B1đại từ (pronoun)danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp
US/ˈsɛl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. con người, bản thân, chính mìnhdanh từB1a person's normal personality, character, or physical and mental condition
  2. cái tôi, bản ngã, bản thândanh từB2a person's essential identity, ego, or consciousness of being an individual

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. selfNguyên thể (infinitive)
  2. selfsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. selves (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. selfedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. selfingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

former selfCon người trước đây
self confidenceSự tự tin
self controlSự tự chủ
self interestTư lợi cá nhân
sense of selfNhận thức về bản thân
true selfBản ngã đích thực
inner selfBản ngã bên trong, con người nội tâm
usual selfCon người thường ngày

12 nghĩa khác

Đại từ (pronoun) 2
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 4
Bản thân
  1. Bản thân, chính mìnhMyself, oneself.
  2. Bản thân, chính người đóHimself, herself, itself, themself, themselves; that specific (person mentioned).

Ví dụ

  • , , .Tôi viết một tấm séc trả cho chính mình, điều đó làm tôi vui lên đôi chút.
  • ; .Khi đeo kính vào, tôi mới thấy căn chòi hoàn toàn trống không ngoại trừ hai chúng tôi; hẳn là nơi này đã không có ai cho đến khi chúng tôi bước vào.
  • .Anh ấy vẫn như mọi khi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisalve
  2. từ tiếng Anh cổself
  3. từ tiếng German nguyên thủy*selbaz

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI