Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- con người, bản thân, chính mìnhdanh từB1a person's normal personality, character, or physical and mental condition
- cái tôi, bản ngã, bản thândanh từB2a person's essential identity, ego, or consciousness of being an individual
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- selfNguyên thể (infinitive)
- selfsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- selves (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- selfedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- selfingPhân từ I (present participle)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| former self | Con người trước đây | |
| self confidence | Sự tự tin | |
| self control | Sự tự chủ | |
| self interest | Tư lợi cá nhân | |
| sense of self | Nhận thức về bản thân | |
| true self | Bản ngã đích thực | |
| inner self | Bản ngã bên trong, con người nội tâm | |
| usual self | Con người thường ngày |
12 nghĩa khác
Đại từ (pronoun) 2
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 4
Bản thân
- Bản thân, chính mìnhMyself, oneself.
- Bản thân, chính người đóHimself, herself, itself, themself, themselves; that specific (person mentioned).
Ví dụ
- , , .Tôi viết một tấm séc trả cho chính mình, điều đó làm tôi vui lên đôi chút.
- ; .Khi đeo kính vào, tôi mới thấy căn chòi hoàn toàn trống không ngoại trừ hai chúng tôi; hẳn là nơi này đã không có ai cho đến khi chúng tôi bước vào.
- .Anh ấy vẫn như mọi khi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chủ thể trải nghiệm
Họ từ (word family)
cùng gốc selfNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisalve
- từ tiếng Anh cổself
- từ tiếng German nguyên thủy*selbaz
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha