Nghĩa chính
- Ích kỉtính từHolding one's own self-interest as the standard for decision making.
- Ích kỷ, vị kỷtính từHaving excessive or exclusive regard and concern for one's own well-being, profit or pleasure, with little or no consideration for others.
- Tự lực trong gametính từOf video game characters: relying on their own actions and capabilities to be effective in the game, rather than on other characters.
- Gene ích kỷtính từRelated to or equivalent to a selfish gene; best understood as existing to preserve and replicate itself in competition with other entities at the same level of existence, rather than at the level of the individual or population containing it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- selfishDạng gốc (base form)
- more selfishSo sánh hơn (comparative)
- selfisherSo sánh hơn (comparative)
- most selfishSo sánh nhất (superlative)
- selfishestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| selfish act | Hành động ích kỷ | |
| selfish attitude | Thái độ ích kỷ | |
| selfish behavior | Hành vi ích kỷ | |
| selfish motives | Động cơ ích kỷ | |
| selfish person | Kẻ ích kỷ | |
| selfish DNAdanh từ | danh từ | Chuỗi DNA lan rộng bằng cách hình thành các bản sao bổ sung của chính nó trong bộ gen và không đóng góp cụ thể nào vào thành công sinh sản của sinh vật chủ |
| selfish genedanh từ | danh từ | Gen được coi là động lực chính và là người thụ hưởng quá trình tiến hóa |
| Selfish Seventiesdanh từ riêng | danh từ riêng | Những năm 1970 được đặc trưng bởi sự gia tăng của thói buông thả bản thân và lòng tự ái trong xã hội Mỹ |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc selfishVí dụ
- , ; , , , , ; .Hãy cảnh giác với số phận của tôi, tránh xa con đường hoa mỹ và mê hoặc ấy vì trong mê cung của nó, người tốt, hiền hậu, nhân từ thường lạc lối trong khi kẻ ích kỷ, nhỏ nhen hầu như chẳng gặp nguy hiểm gì
- , . 90 . Diluc, .Xiao là sát thủ tự lực, anh ấy chơi giống như Razor khi phải ra chiến trường trên 90% thời gian, khác với Diluc, Xiao độc lập hơn trong việc gây sát thương
- " " , , ; meme's .Khái niệm 'meme ích kỷ' không quy cho meme bất kỳ ý thức hay động cơ nào, nó có nghĩa là chúng ta có thể hiểu rõ hơn bằng cách nhìn vào quá trình tiến hóa từ góc độ của meme
Xuất hiện ở từ khác
- givingtrái nghĩaích kỷ, chỉ nghĩ cho bản thân