self-centered
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bị ám ảnh về bản thân một cách ích kỷtính từEgotistically obsessed with oneself.
- Quan tâm hoặc liên quan đến bản thân và không nhất thiết là lợi ích lớn hơn của nhóm, cộng đồng, bộ lạc, v.v; chủ nghĩa cá nhântính từConcerned or relating to the self, and not necessarily the greater good of one's group, community, tribe, etc.; individualistic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- self-centeredDạng gốc (base form)
- more self-centeredSo sánh hơn (comparative)
- most self-centeredSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-centerednessdanh từ | danh từ | Trạng thái, phẩm chất hoặc điều kiện của việc tự cho mình là trung tâm; chỉ quan tâm đến bản thân mình |
Ví dụ
- .
- .
- .