Dịch

self-centered

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị ám ảnh về bản thân một cách ích kỷtính từEgotistically obsessed with oneself.
  2. Quan tâm hoặc liên quan đến bản thân và không nhất thiết là lợi ích lớn hơn của nhóm, cộng đồng, bộ lạc, v.v; chủ nghĩa cá nhântính từConcerned or relating to the self, and not necessarily the greater good of one's group, community, tribe, etc.; individualistic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. self-centeredDạng gốc (base form)
  2. more self-centeredSo sánh hơn (comparative)
  3. most self-centeredSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

self-centerednessdanh từTrạng thái, phẩm chất hoặc điều kiện của việc tự cho mình là trung tâm; chỉ quan tâm đến bản thân mình

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI