ensimismado
C2tính từ (adjective)
/ensimisˈmado/
Nghĩa chính
- Tự cho mình là trung tâm, tự thu mìnhtính từself-centered, self-absorbed
- Bận tâm, chìm đắm trong suy nghĩ, mải mêtính từpreoccupied, lost in thought, engrossed
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ensimismadoDạng gốc (base form)
- ensimismadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- ensimismadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- ensimismadaGiống cái (feminine)
Ví dụ
- .
- Isidora . , .
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- lostTiếng Anhtương đương