Dịch

ensimismado

C2tính từ (adjective)
/ensimisˈmado/

Nghĩa chính

  1. Tự cho mình là trung tâm, tự thu mìnhtính từself-centered, self-absorbed
  2. Bận tâm, chìm đắm trong suy nghĩ, mải mêtính từpreoccupied, lost in thought, engrossed

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ensimismadoDạng gốc (base form)
  2. ensimismadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. ensimismadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. ensimismadaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .
  • Isidora . , .

AI