preoccupied
C1tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tên đã dùng trướctính từkhông so sánh (not comparable)Describing a taxonomic name not available for use because it is already used for another.
- Bận tâm, mải nghĩtính từConcerned with something else; distracted; giving one's attention elsewhere.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- preoccupiedDạng gốc (base form)
- more preoccupiedSo sánh hơn (comparative)
- most preoccupiedSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- preoccupied (with sth)lo lắng/bận tâm (về điều gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| preoccupied namedanh từ | danh từ | Trong danh pháp động vật học, tên được công bố chính thức nhưng đã được sử dụng cho một đơn vị phân loại khác; lần sử dụng thứ hai này không hợp lệ (cũng như tất cả các lần sử dụng tiếp theo) và tên phải được thay thế |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Thiên vị
- Thiên vị, có thành kiếnPrepossessed; biased.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bận tâm
Họ từ (word family)
cùng gốc preoccupiedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Tôi bận tâm với thời hạn công việc nên đã quên sinh nhật anh ấy.
- […] , , dykers , , !Chẳng mấy chốc, chủ nhà [...] với rất nhiều cái cúi đầu và những lời tán dương kính cẩn, đã khéo léo nói với vị khách rằng căn phòng đã có người ở cho đêm hôm đó, vì hai người thợ đắp đê đã đến và theo thỏa thuận trước, sẽ ngủ trên chiếc giường đó!
- .Cậu có vẻ bận tâm.