Dịch

preoccupied

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tên đã dùng trướctính từkhông so sánh (not comparable)Describing a taxonomic name not available for use because it is already used for another.
  2. Bận tâm, mải nghĩtính từConcerned with something else; distracted; giving one's attention elsewhere.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. preoccupiedDạng gốc (base form)
  2. more preoccupiedSo sánh hơn (comparative)
  3. most preoccupiedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • preoccupied (with sth)lo lắng/bận tâm (về điều gì)

Cụm từ (phrase)

preoccupied namedanh từTrong danh pháp động vật học, tên được công bố chính thức nhưng đã được sử dụng cho một đơn vị phân loại khác; lần sử dụng thứ hai này không hợp lệ (cũng như tất cả các lần sử dụng tiếp theo) và tên phải được thay thế

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Thiên vị
  1. Thiên vị, có thành kiếnPrepossessed; biased.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bận tâm

Ví dụ

  • , .Tôi bận tâm với thời hạn công việc nên đã quên sinh nhật anh ấy.
  • […] , , dykers , , !Chẳng mấy chốc, chủ nhà [...] với rất nhiều cái cúi đầu và những lời tán dương kính cẩn, đã khéo léo nói với vị khách rằng căn phòng đã có người ở cho đêm hôm đó, vì hai người thợ đắp đê đã đến và theo thỏa thuận trước, sẽ ngủ trên chiếc giường đó!
  • .Cậu có vẻ bận tâm.

AI