Dịch

egocentric

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌiːɡəʊˈsɛntɹɪk/US/ˌiɡoʊˈsɛntɹɪk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ích kỷ, tự cho mình là trung tâm, tự thu mìnhtính từSelfish, self-centered, self-absorbed.
  2. Tự cao tự đạitính từEgotistical.
  3. Liên quan đến các biểu diễn không gian: được liên kết với khung tham chiếu dựa trên vị trí của chính người đó trong môi trường (như khi đưa ra hướng là "phải" thay vì "hướng bắc"); trái ngược với sự phân tâmtính từRelating to spatial representations: linked to a reference frame based on one's own location within the environment (as when giving the direction as "right" rather than "north"); opposed to allocentric.
  4. Vị trídanh từA person who is egocentric.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. egocentricDạng gốc (base form)
  2. egocentricsSố nhiều (plural)
  3. more egocentricSo sánh hơn (comparative)
  4. most egocentricSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

egocentric predicamentdanh từVấn đề không thể nhìn nhận thực tế bên ngoài nhận thức của chính chúng ta

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI