Nghĩa chính
- Ích kỷ, tự cho mình là trung tâm, tự thu mìnhtính từSelfish, self-centered, self-absorbed.
- Tự cao tự đạitính từEgotistical.
- Liên quan đến các biểu diễn không gian: được liên kết với khung tham chiếu dựa trên vị trí của chính người đó trong môi trường (như khi đưa ra hướng là "phải" thay vì "hướng bắc"); trái ngược với sự phân tâmtính từRelating to spatial representations: linked to a reference frame based on one's own location within the environment (as when giving the direction as "right" rather than "north"); opposed to allocentric.
- Vị trídanh từA person who is egocentric.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- egocentricDạng gốc (base form)
- egocentricsSố nhiều (plural)
- more egocentricSo sánh hơn (comparative)
- most egocentricSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| egocentric predicamentdanh từ | danh từ | Vấn đề không thể nhìn nhận thực tế bên ngoài nhận thức của chính chúng ta |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa