Dịch

unselfish

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không ích kỷtính từNot selfish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unselfishDạng gốc (base form)
  2. more unselfishSo sánh hơn (comparative)
  3. most unselfishSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

unselfish actHành động vị tha
unselfish loveTình yêu vị tha

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , £20 .Hôm đó người đàn ông có tâm trạng vị tha, nên đã quyết định tặng tờ 20 bảng cho tổ chức từ thiện đầu tiên ông gặp.
  • .Bạn thật vị tha.
  • .Những cái cây vị tha này chia sẻ chất dinh dưỡng qua mạng lưới rễ rộng lớn.

AI