Dịch

generous

B1TOEICtính từ (adjective)
UK/ˈd͡ʒɛn(ə)ɹəs/US/ˈdʒɛnɚəs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hào phóngtính từNoble in behaviour or actions; principled, not petty; kind, magnanimous.
  2. Hào phóng, rộng lượngtính từWilling to give and share unsparingly; showing a readiness to give more (especially money) than is expected or needed.
  3. Dồi dào, thịnh soạn, phong phútính từLarge; more than ample; copious.
  4. Bổ dưỡng, tăng lựctính từInvigorating in its nature.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. generousDạng gốc (base form)
  2. more generousSo sánh hơn (comparative)
  3. most generousSo sánh nhất (superlative)
  4. generousestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • generous with sthhào phóng với cái gìYou've been incredibly generous with your time.Bạn thật hào phóng với thời gian của mình.
  • generous to sbhào phóng với aiHe was generous to his friends and family.Anh ấy hào phóng với bạn bè và gia đình.
  • generous in sthhào phóng trong việc gìShe was generous in her praise for her co-stars.Cô ấy hào phóng trong lời khen các đồng diễn viên.
  • generous in doing sthhào phóng khi làm gìThey were very generous in giving help.Họ rất hào phóng khi giúp đỡ.
  • it is generous of sbai thật hào phóngThank you for your donation. It was very generous of you.Cảm ơn bạn đã quyên góp. Bạn thật hào phóng.
  • it is generous of sb to do sthai thật hào phóng khi làm gìIt was extremely generous of him to offer to pay for us both.Anh ấy thật hào phóng khi đề nghị trả tiền cho cả hai người.

Cụm từ (phrase)

generous amountLượng lớn
generous donationKhoản đóng góp lớn
generous gestureCử chỉ hào phóng
generous heartTấm lòng hào phóng
generous offerĐề nghị hào phóng
generous spiritTinh thần hào phóng
generous helpingPhần ăn thịnh soạn
generous portionKhẩu phần hậu hĩnh

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Cao quý
  1. Cao quý, quý tộcOf noble birth.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạigenereux
  2. từ tiếng Latinhgenerōsus“of noble birth”

Ví dụ

  • .Cảm ơn bạn vì những lời tử tế.
  • .Cô ấy đã rất hào phóng với số tiền thắng của mình.
  • đôi mông hào phóng của anh ấy

AI