Dịch

stingy

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Keo kiệt, bủn xỉntính từUnwilling to spend, give, or share; ungenerous; mean.
  2. Ít ỏi, khan hiếmtính từSmall, scant, meager, insufficient.
  3. Có ngòi châm, châm chíchtính từStinging; able or inclined to sting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stingyDạng gốc (base form)
  2. stingierSo sánh hơn (comparative)
  3. stingiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

a stingy personNgười keo kiệt
stingy with moneyKeo kiệt tiền bạc
stingy gutdanh từKẻ keo kiệt; một người keo kiệt, tham lam hoặc keo kiệt
stingy nettleChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ", ," , " . .""Ồ, tớ đang cố hết sức để lớn đây," Davy nói, "nhưng đó là điều cậu không thể vội vàng được. Nếu Marilla không quá keo kiệt với hũ mứt của bà ấy thì tớ tin là mình sẽ lớn nhanh hơn nhiều."
  • .Nhận thức về sự áp bức chung này giống như việc phát hiện ra những mẩu bánh mì ít ỏi mà xã hội đưa ra đã bị mốc.
  • – / , / – / .Ong nghệ ơi ong nghệ / Ta gửi tới ngươi bài thơ này, / Nhưng xin đừng là – Ong nghệ / Con ong keo kiệt trong mũ ta.

AI