Dịch

measly

C1tính từ (adjective)
UK/ˈmiːzli/US/ˈmizli/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Nhiễm sán, nhiễm ấu trùngtính từParticularly of pigs or pork: infected with larval tapeworms or trichinae (parasitic roundworms).
  2. Mắc bệnh sởitính từOf a person: infected with measles.
  3. Ít ỏi, cỏn con, bèo bọttính từSmall (especially contemptibly small) in amount.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. measlyDạng gốc (base form)
  2. measlierSo sánh hơn (comparative)
  3. measliestSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , ; .Sau đó lấy năm sáu quả táo, khoét lõi và nhét bột lưu huỳnh vào các lỗ thủng đó; bịt kín các lỗ lại và ném táo cho con lợn nhiễm sán.
  • , , , , , .Là một cậu bé nghèo túng, nó trông giống kẻ lang thang, có lẽ là một đứa trẻ đường phố từ làng bên, cứ bước lên đây tự nhiên như ở nhà, và khi tôi bảo nó đi, nó không chịu.
  • . , .Những du khách tham quan hào hứng móc ra vỏn vẹn hai đô la mỗi nhóm trả cho hướng dẫn viên làm thù lao dịch vụ. Số tiền này quá bèo bọt với người cho, nhưng lại là món tiền lớn với người nhận.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

measle“singular of measles”-y

  1. từ tiếng Hà Lan trung đạimasel“a blister filled with blood; a pustule, a skin blemish”
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạimasel“a red skin blemish”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*masuraz“a knot or scar in wood; a knarl”

AI