Dịch

measle

danh từ (noun)
UK/ˈmiːzəl/US/ˈmizəl/

Nghĩa chính

  1. Loại đốm đỏ xuất hiện trên da của người mắc bệnh sởidanh từA red spot of the kind that appears on the skin of someone suffering from measles.
  2. Ấu trùng sán dâydanh từA tapeworm larva.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. measleDạng gốc (base form)
  2. measlesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

measles caseCa mắc sởi
measles partydanh từBữa tiệc nơi những đứa trẻ được tập hợp lại để lây bệnh sởi cho nhau, với hy vọng giúp chúng phát triển khả năng miễn dịch suốt đời, vì hậu quả của việc mắc bệnh sởi ở tuổi trưởng thành khắc nghiệt hơn nhiều so với thời thơ ấu
measles vaccineVắc-xin sởi
measles outbreakĐợt bùng phát bệnh sởi

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimesel
  2. từ tiếng Pháp cổmesel“leprous”
  3. từ tiếng Latinhmisellus“wretched", "unfortunate”

AI