Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Bất hạnhtính từIn a state of misery: very sad, ill, or poor.
- Kém cỏi, tồi tệ, bất tàitính từVery bad (at something); unskilled, incompetent; hopeless.
- Khốn khổ, tệ hại, ảm đạmtính từOf the weather, extremely unpleasant due to being cold, wet, overcast, etc.
- Kẻ khốn khổ, kẻ đáng thươngdanh từA miserable person; a wretch.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- miserableDạng gốc (base form)
- miserablesSố nhiều (plural)
- more miserableSo sánh hơn (comparative)
- most miserableSo sánh nhất (superlative)
- miserablestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| miserable as a wet hentính từ | tính từ | Hoàn toàn đau khổ hoặc chán nản |
| miserable cunt | Kẻ khó ưa | |
| miserable coward | Kẻ hèn nhát đáng thương |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 1
Khốn nạn
- Khốn nạn, đê tiện, đáng khinhWretched; worthless; mean; contemptible.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- beautifultrái nghĩaDùng cho thời tiết hoặc trải nghiệm rất tệ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc miserableNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạimiserable
- từ tiếng Latinhmiserabilis
Ví dụ
- . , Bí quyết để sống khổ sở là có thời gian rảnh để băn khoăn xem mình có hạnh phúc hay không. Cách chữa là bận rộn, vì bận rộn nghĩa là đã lo trước rồi.
- , , .Anh ấy giỏi một số môn thể thao như tennis, nhưng đá bóng thì đúng là tệ hại.
- một kẻ tội lỗi đê tiện