Dịch

miserable

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Bất hạnhtính từIn a state of misery: very sad, ill, or poor.
  2. Kém cỏi, tồi tệ, bất tàitính từVery bad (at something); unskilled, incompetent; hopeless.
  3. Khốn khổ, tệ hại, ảm đạmtính từOf the weather, extremely unpleasant due to being cold, wet, overcast, etc.
  4. Kẻ khốn khổ, kẻ đáng thươngdanh từA miserable person; a wretch.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. miserableDạng gốc (base form)
  2. miserablesSố nhiều (plural)
  3. more miserableSo sánh hơn (comparative)
  4. most miserableSo sánh nhất (superlative)
  5. miserablestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

miserable as a wet hentính từHoàn toàn đau khổ hoặc chán nản
miserable cuntKẻ khó ưa
miserable cowardKẻ hèn nhát đáng thương

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 1
Khốn nạn
  1. Khốn nạn, đê tiện, đáng khinhWretched; worthless; mean; contemptible.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khốn khổ

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạimiserable
  2. từ tiếng Latinhmiserabilis

Ví dụ

  • . , Bí quyết để sống khổ sở là có thời gian rảnh để băn khoăn xem mình có hạnh phúc hay không. Cách chữa là bận rộn, vì bận rộn nghĩa là đã lo trước rồi.
  • , , .Anh ấy giỏi một số môn thể thao như tennis, nhưng đá bóng thì đúng là tệ hại.
  • một kẻ tội lỗi đê tiện

AI