Dịch

misery

B1danh từ (noun)
UK/ˈmɪz(ə)ɹɪ/US/ˈmɪz(ə)ɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Những nỗi khốn khổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Great unhappiness; extreme pain of body or mind; wretchedness; distress; woe.
  2. Mối tai họa, nỗi khổ, điều bất hạnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cause of misery; calamity; misfortune.
  3. Cảnh nghèo khổ, cảnh bần cùngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)poverty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. miseryDạng gốc (base form)
  2. miseriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cause miseryGây ra đau khổ
human miseryNỗi thống khổ của con người
in miseryTrong cảnh khốn cùng
pure miserySự khốn khổ tột cùng
put someone out of their miseryđộng từGiải thoát cho ai
untold miseryNỗi khổ khôn xiết
misery loves companycụm từNỗi đau khổ sẽ dễ chịu đựng hơn khi người ta không phải là người duy nhất khốn khổ
misery litdanh từThể loại văn học được cho là tiểu sử chủ yếu liên quan đến chiến thắng của nhân vật chính trước những tổn thương cá nhân hoặc bị lạm dụng

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Cơn đau nhức
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cơn đau nhức, chỗ đauA bodily ache or pain.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc misery

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimiserie
  2. từ tiếng Pháp cổmiserie
  3. từ tiếng Latinhmiseria

Cùng gốc (doublet)misèremizeria

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Đó không chỉ là sự bối rối do bất hạnh mang lại, không chỉ là nỗi cô đơn, mà chính sự tuyệt vọng đi kèm mọi cảm xúc ấy đã biến nỗi bất hạnh thành nỗi thống khổ tột cùng.
  • [...] . , .[...] và tôi thấy đau nhức ở ngực trái và vai. Tôi bị thương nhưng không rõ vì sao và nặng đến mức nào.
  • .Họ đang sống trong nghèo khổ.

AI