Nghĩa chính
- Sự nghèo đóidanh từkhông đếm được (uncountable)The quality or state of being poor; lack of money
- Sự nghèo nàn, sự thiếu hụtdanh từkhông đếm được (uncountable)A deficiency of something needed or desired
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- povertyDạng gốc (base form)
- povertiesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in povertytrong nghèo khóStatistics show 26 per cent of the population are living in poverty.Thống kê cho thấy 26 phần trăm dân số đang sống trong nghèo khó.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alleviate poverty | Giảm nghèo | |
| child poverty | Nghèo đói ở trẻ em | |
| eradicate poverty | Xóa đói giảm nghèo | |
| extreme poverty | Nghèo đói cùng cực | |
| live in poverty | Sống trong cảnh nghèo khó | |
| poverty linedanh từ | danh từ | Chuẩn nghèo |
| Poverty Rowdanh từ riêng | danh từ riêng | Các hãng phim hạng B nhỏ và chủ yếu tồn tại trong thời gian ngắn ở Hollywood từ những năm 1920 đến những năm 1950, nhiều trong số đó nằm gần khu vực ngày nay là Phố Gower |
| fuel povertydanh từ | danh từ | Một hộ gia đình không có khả năng giữ ấm đầy đủ với chi phí hợp lý |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc povertyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipoverte
- từ tiếng Pháp cổpoverté
- từ tiếng Latinhpaupertās
Ví dụ
- .Bần cùng sinh đạo tặc.
- Tình trạng thiếu máu.
- lâm vào cảnh bần cùng cơ cực