Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
fuel poverty
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
f
j
uː
ə
l
ˈ
p
ɒ
v
ə
t
i
/
US
/ˈ
f
j
uː
l
ˈ
p
ɑː
v
ɚ
t
i
/
Nghĩa chính
1
Một hộ gia đình không có khả năng giữ ấm đầy đủ với chi phí hợp lý
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The inability of a household to keep adequately warm at a reasonable cost.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
fuel-poor
AI
1
Một hộ gia đình không có khả năng giữ ấm đầy đủ với chi phí hợp lý
1
Một hộ gia đình không có khả năng giữ ấm đầy đủ với chi phí hợp lý
1
Một hộ gia đình không có khả năng giữ ấm đầy đủ với chi phí hợp lý