Dịch

fuel poverty

danh từ (noun)
UK/ˈfjuːəl ˈpɒvəti/US/ˈfjuːl ˈpɑːvɚti/

Nghĩa chính

  1. Một hộ gia đình không có khả năng giữ ấm đầy đủ với chi phí hợp lýdanh từkhông đếm được (uncountable)The inability of a household to keep adequately warm at a reasonable cost.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI