Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
neediness
danh từ
(noun)
/ˈ
n
iː
.
d
i
.
n
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Cảnh túng thiếu
danh từ
The characteristic of being needy.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
neediness
Dạng gốc
(base form)
neediness
es
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
needy
+
-ness
từ tiếng Anh trung đại
nedynesse
Ví dụ
The
kind
of
family
neediness
experienced
by
homemakers
differed
between
classes
.
he
recognized
her
neediness
but
had
no
time
to
respond
to
it
Họ từ
(word family)
cùng gốc
neediness
need
y
Nghèo túng
tính từ
need
Cần, đòi hỏi
động từ, danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
necesidad
giống cái
Sự túng thiếu, cảnh cơ hàn, thiếu thốn
menesterosidad
giống cái
Sự túng thiếu, sự nghèo đói
AI
1
Cảnh túng thiếu
1
Cảnh túng thiếu
1
Cảnh túng thiếu