Dịch

needy

B2TOEICtính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nghèo túngtính từIn need; poor.
  2. Thiếu thốn tình cảm, hay đòi hỏi quan tâmtính từDesiring constant affirmation; lacking self-confidence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. needyDạng gốc (base form)
  2. needierSo sánh hơn (comparative)
  3. neediestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

emotionally needyThiếu thốn tình cảm
needy childrenTrẻ em nghèo khó
needy familiesCác gia đình nghèo
the needyNgười nghèo khó
needy mizzlerdanh từNgười tồi tàn; một kẻ lang thang bỏ trốn mà không trả tiền chỗ ở

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Cần thiết
  1. Needful; necessary.

Ví dụ

  • , .Người nghèo túng cũng muốn cho đi, nhưng có rất ít của cải vật chất để san sẻ.
  • .Ở bên cô ấy rất kiệt quệ cảm xúc vì cô ấy quá thiếu thốn tình cảm.
  • , ( , , ), , , : , ; , : […]Đó là thước đo của vạn vật và thời gian của chúng (nghĩa là thước đo của chúng về không gian và thời gian), nhưng nó vượt lên trên và có trước thời gian: nó tràn đầy trong những thứ cần thiết, và tràn ngập trong những thứ viên mãn; nó không thể diễn tả, không thể gọi tên: nó vượt ngoài hiểu biết […]

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinedy
  2. từ tiếng Anh cổnēdiġ
  3. từ tiếng German nguyên thủy*naudigaz“of need, forced, compelled”

AI