Dịch

clingy

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có xu hướng bám víutính từHaving a tendency to cling.
  2. Đeo bám, phụ thuộctính từattached to, or possessive of someone, usually a significant other.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clingyDạng gốc (base form)
  2. clingierSo sánh hơn (comparative)
  3. clingiestSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • một chiếc váy ngắn ôm sát
  • một cô người yêu cũ bám dai cứ gọi điện mãi
  • I’m ?Cậu có nghĩ tớ quá bám víu hoặc đòi hỏi không?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI