clingy
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có xu hướng bám víutính từHaving a tendency to cling.
- Đeo bám, phụ thuộctính từattached to, or possessive of someone, usually a significant other.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc clingyVí dụ
- một chiếc váy ngắn ôm sát
- một cô người yêu cũ bám dai cứ gọi điện mãi
- I’m ?Cậu có nghĩ tớ quá bám víu hoặc đòi hỏi không?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đeo bám