pegajoso
B1tính từ (adjective)
/peɡaˈxoso/nguồn
Nghĩa chính
- Dính, bết dínhtính từtacky, sticky
- Đeo bám, bám riếttính từclingy
- Nhầy nhụa, nhớttính từslimy
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Chất lỏng dính này có thể dùng làm keo.
- .Có thứ gì đó màu xanh và nhớp dính trên tảng đá.
- ¿ ?Tất cả đống chất bẩn nhầy nhụa này từ đâu ra thế?