Dịch

pegajoso

B1tính từ (adjective)
/peɡaˈxoso/nguồn

Nghĩa chính

  1. Dính, bết dínhtính từtacky, sticky
  2. Đeo bám, bám riếttính từclingy
  3. Nhầy nhụa, nhớttính từslimy

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pegajosoDạng gốc (base form)
  2. pegajosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. pegajososGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. pegajosaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Chất lỏng dính này có thể dùng làm keo.
  • .Có thứ gì đó màu xanh và nhớp dính trên tảng đá.
  • ¿ ?Tất cả đống chất bẩn nhầy nhụa này từ đâu ra thế?

AI