slimy
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc chất nhầytính từOf or pertaining to slime.
- Nhầy nhụa, nhớttính từResembling, of the nature of, covered or daubed with, or abounding in slime.
- Giả tạo, đểu cángtính từFriendly in a false, calculating way; underhanded; two-faced; sneaky; slick; smarmy.
- Cá liệtdanh từA ponyfish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| slimy sculpindanh từ | danh từ | Cottus cognatus, một loài cá sculpin được tìm thấy ở Bắc Mỹ và Nga |
| northern slimy salamanderdanh từ | danh từ | Plethodon glutinosus, một loài kỳ nhông sống trên cạn ở miền đông Hoa Kỳ |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Kinh tởm
- Kinh tởm, dơ bẩnFilthy; disgusting; unclean.
Ví dụ
- frog's .Cơ thể con ếch toàn chất nhầy.
- " , , , .""Tôi nhìn kẻ lừa đảo mặt trăng, da láng mịn, đểu cáng này, với nụ cười bề trên của hắn."
- : , , ( ).Màn hai: Một nhà khoa học xã hội cho sinh viên xem một bộ phim trung tính, phim khiêu dâm phi bạo lực, hoặc một hỗn hợp kinh tởm nào đó cho thấy một người phụ nữ bị cưỡng hiếp bạo lực (và dường như thích thú với điều đó).
Họ từ (word family)
cùng gốc slimyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha