Dịch

slimy

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc chất nhầytính từOf or pertaining to slime.
  2. Nhầy nhụa, nhớttính từResembling, of the nature of, covered or daubed with, or abounding in slime.
  3. Giả tạo, đểu cángtính từFriendly in a false, calculating way; underhanded; two-faced; sneaky; slick; smarmy.
  4. Cá liệtdanh từA ponyfish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slimyDạng gốc (base form)
  2. slimiesSố nhiều (plural)
  3. slimierSo sánh hơn (comparative)
  4. slimiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

slimy sculpindanh từCottus cognatus, một loài cá sculpin được tìm thấy ở Bắc Mỹ và Nga
northern slimy salamanderdanh từPlethodon glutinosus, một loài kỳ nhông sống trên cạn ở miền đông Hoa Kỳ

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Kinh tởm
  1. Kinh tởm, dơ bẩnFilthy; disgusting; unclean.

Ví dụ

  • frog's .Cơ thể con ếch toàn chất nhầy.
  • " , , , .""Tôi nhìn kẻ lừa đảo mặt trăng, da láng mịn, đểu cáng này, với nụ cười bề trên của hắn."
  • : , , ( ).Màn hai: Một nhà khoa học xã hội cho sinh viên xem một bộ phim trung tính, phim khiêu dâm phi bạo lực, hoặc một hỗn hợp kinh tởm nào đó cho thấy một người phụ nữ bị cưỡng hiếp bạo lực (và dường như thích thú với điều đó).

AI