Dịch

conniving

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thâm hiểm, quỷ quyệttính từThat connives; conspiratorial.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. connivingDạng gốc (base form)
  2. connivingsSố nhiều (plural)
  3. more connivingSo sánh hơn (comparative)
  4. most connivingSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • . / / / / — , , , / Belshazzar's , / […]Tôi chờ đợi. Rồi hai kẻ lạ mặt / Những kẻ hành hương kỳ quái của những nơi tội lỗi / Đem từ dưới lớp áo choàng to lớn đầy mưu mô của chúng / Hai chiếc giỏ giấu kín đầy ắp những của cải giàu có / Của những thức ăn thừa nát vụn — bánh nướng, thạch, thịt, / Những mẩu vụn trên bàn tiệc của Belshazzar, đống rác vô tận / Của bữa tiệc đêm dài vô tận ấy […]
  • , ( ) .Bằng cách đánh cắp ngày sinh của Shrek, tên yêu tinh quỷ quyệt (trong âm mưu chiếm ngôi vương) đã khiến quái vật phải đối mặt với một thế giới nơi nó chưa từng tồn tại.
  • , .Mày là một thằng hai mặt, gian trá.

AI