Dịch

slime

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Chất lỏng đặc, chất nhờndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Soft, moist earth or clay, having an adhesive quality; viscous mud; any substance of a dirty nature, that is moist, soft, and adhesive; bitumen; mud containing metallic ore, obtained in the preparatory dressing.
  2. Chất nhầy, nhớtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any mucilaginous substance; or a mucus-like substance which exudes from the bodies of certain animals, such as snails or slugs.
  3. Đồ chơi chất nhờn ma quái, slimedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of flubber (“kind of rubbery polymer”).
  4. Phủ chất nhầy, bôi nhớtđộng từngoại động từ (transitive)To coat with slime.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slimeNguyên thể (infinitive)
  2. slimesSố nhiều (plural)
  3. slimedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. slimingPhân từ I (present participle)

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 6
Kẻ đê tiện
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Kẻ đê tiện, kẻ bỉ ổiA sneaky, unethical person; a slimeball.

Ví dụ

  • [ ] , / .Khi nước sông Nile rút xuống, người gieo hạt rải thóc giống lên lớp bùn lầy và phù sa đọng lại.
  • " , ?""Mày thấy sao hả, đồ bỉ ổi?"
  • , , () .Đây là một quái vật chất nhầy màu xanh không tên, do Chris Hildenbrand vẽ cho một trò chơi nhập vai (RPG) chưa từng được phát hành.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạislime
  2. từ tiếng Anh cổslīm
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*slīm

AI