Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Chất lỏng đặc, chất nhờndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Soft, moist earth or clay, having an adhesive quality; viscous mud; any substance of a dirty nature, that is moist, soft, and adhesive; bitumen; mud containing metallic ore, obtained in the preparatory dressing.
- Chất nhầy, nhớtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any mucilaginous substance; or a mucus-like substance which exudes from the bodies of certain animals, such as snails or slugs.
- Đồ chơi chất nhờn ma quái, slimedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of flubber (“kind of rubbery polymer”).
- Phủ chất nhầy, bôi nhớtđộng từngoại động từ (transitive)To coat with slime.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 6
Kẻ đê tiện
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Kẻ đê tiện, kẻ bỉ ổiA sneaky, unethical person; a slimeball.
Ví dụ
- [ ] , / .Khi nước sông Nile rút xuống, người gieo hạt rải thóc giống lên lớp bùn lầy và phù sa đọng lại.
- " , ?""Mày thấy sao hả, đồ bỉ ổi?"
- , , () .Đây là một quái vật chất nhầy màu xanh không tên, do Chris Hildenbrand vẽ cho một trò chơi nhập vai (RPG) chưa từng được phát hành.
Họ từ (word family)
cùng gốc slimeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạislime
- từ tiếng Anh cổslīm
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*slīm
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha