Dịch

sludge

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Bùn đặc, cặn bùndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Solids separated from suspension in a liquid.
  2. Bùn công nghiệp, chất cặndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A residual semi-solid material left from industrial, water treatment, or wastewater treatment processes.
  3. Cặn nồi hơidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sediment of accumulated minerals in a steam boiler.
  4. Gù lưng, ủ rũđộng từnội động từ (intransitive)To slump or slouch.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sludgeNguyên thể (infinitive)
  2. sludgesSố nhiều (plural)
  3. sludgedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sludgingPhân từ I (present participle)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Băng nhão
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mass of small pieces of ice on the surface of a water body.

Ví dụ

  • !Đôi ủng của tôi nặng như chì vì dính đầy bùn!
  • .Tôi đã dẫm phải bùn.
  • .Tôi không thể tưởng tượng có thứ gì mọc được trong lớp bùn độc hại đó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Băng nhão

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạislugge
  2. từ tiếng Anh cổ*sliċ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*sliki

AI