Dịch

mire

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈmaɪə/US/ˈmaɪɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Bùn sâudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Deep mud; moist, spongy earth.
  2. Vùng đất than bùn đang hình thànhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A bog or fen; (in wetland science, specifically) a peatland which is actively forming peat, such as an active bog or fen.
  3. Tình trạng khó khăndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An undesirable situation; a predicament.
  4. Làm mắc kẹt trong bùnđộng từngoại động từ (transitive)To cause or permit to become stuck in mud; to plunge or fix in mud.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mireNguyên thể (infinitive)
  2. miresSố nhiều (plural)
  3. miredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. miringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

wallow in the miređộng từDùng theo nghĩa đen, xem wallow, mire
drag someone through the mirecụm từBêu rếu ai, làm nhục ai
in the mireChưa có nghĩa
mire drumChưa có nghĩa
mire crowChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Con kiến
  1. An ant.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimire
  2. từ tiếng Bắc Âu cổmýrr
  3. từ tiếng German nguyên thủy*miuzijō
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimire
  2. từ tiếng Anh cổ*mīere
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*miurijā

Ví dụ

  • ; ; !Thiên đường nổi giận / không bao giờ gửi một dịch hại đáng ghét hơn; chưa bao giờ thấy / những tai họa tồi tệ hơn nổi lên từ vũng bùn Styx.
  • Clement's , .Khi tôi nằm xuống phía sau khúc gỗ đó, tôi đập ngay vào tổ kiến của mire, khoảng 10 triệu con kiến nhỏ bắt đầu cắn tôi.
  • beggar’s , smirch’d , ‘ ; ’?Đó là những gì dân chúng đồn đại: kẻ nào khuấy động bùn thì mang bùn lên mặt nước.

AI