Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Bùn sâudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Deep mud; moist, spongy earth.
- Vùng đất than bùn đang hình thànhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A bog or fen; (in wetland science, specifically) a peatland which is actively forming peat, such as an active bog or fen.
- Tình trạng khó khăndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An undesirable situation; a predicament.
- Làm mắc kẹt trong bùnđộng từngoại động từ (transitive)To cause or permit to become stuck in mud; to plunge or fix in mud.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wallow in the miređộng từ | động từ | Dùng theo nghĩa đen, xem wallow, mire |
| drag someone through the mirecụm từ | cụm từ | Bêu rếu ai, làm nhục ai |
| in the mire | Chưa có nghĩa | |
| mire drum | Chưa có nghĩa | |
| mire crow | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Con kiến
- An ant.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc mireNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạimire
- từ tiếng Bắc Âu cổmýrr
- từ tiếng German nguyên thủy*miuzijō
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạimire
- từ tiếng Anh cổ*mīere
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*miurijā
Ví dụ
- ; ; !Thiên đường nổi giận / không bao giờ gửi một dịch hại đáng ghét hơn; chưa bao giờ thấy / những tai họa tồi tệ hơn nổi lên từ vũng bùn Styx.
- Clement's , .Khi tôi nằm xuống phía sau khúc gỗ đó, tôi đập ngay vào tổ kiến của mire, khoảng 10 triệu con kiến nhỏ bắt đầu cắn tôi.
- beggar’s , smirch’d , ‘ ; ’?Đó là những gì dân chúng đồn đại: kẻ nào khuấy động bùn thì mang bùn lên mặt nước.