Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Dịch thuộc dadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tanning liquor, an aqueous extract of vegetable matter (tanbark, sumac, etc.) in a tanning vat used to tan leather.
- Sự rỉ ra, sự thấmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An oozing, gentle flowing, or seepage, as of water through sand or earth.
- Bùn nhão, bùn lầydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Soft mud, slime, or shells especially in the bed of a river or estuary.
- Rỉ ra, thấm ra, tiết rađộng từnội động từ (intransitive)To be secreted or slowly leak.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- ooze out of sthrỉ ra từ cái gìBlood oozed out of the wound.Máu rỉ ra từ vết thương.
- ooze from sthrỉ ra từ cái gìA trickle of blood oozed from the corner of his mouth.Một dòng máu nhỏ rỉ ra từ khóe miệng anh ta.
- ooze through sthrỉ qua cái gìMud and slime oozed through the cracks.Bùn và chất nhầy rỉ qua các khe nứt.
- ooze outrỉ raCream oozed out at the sides.Kem rỉ ra ở hai bên.
- ooze with sthrỉ ra cái gìan ugly swelling oozing with pusmột vết sưng xấu xí rỉ mủ
- ooze sthrỉ ra cái gìThe wound was oozing blood.Vết thương đang rỉ máu.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sea oozedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sea mud |
| ooze leatherdanh từ | danh từ | Da được làm từ da cừu và bê bằng cách ép nước rỉ qua chúng một cách cơ học; đặc biệt, loại da này có lớp hoàn thiện mềm, dạng hạt mịn (đôi khi được gọi là lớp hoàn thiện nhung) được phủ lên mặt thịt cho các mục đích đặc biệt. Da rỉ thông thường được sử dụng làm mũ giày, đóng sách, v.v |
| pteropod oozedanh từ | danh từ | Loại trầm tích nổi mềm, có chứa canxi được tìm thấy ở đáy biển sâu, bao gồm chủ yếu là xương của các loài động vật chân cánh |
| primordial oozedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với primordial sea |
| radiolarian oozedanh từ | danh từ | Bùn dưới đáy biển sâu có thành phần chủ yếu là silica từ bộ xương của loài Radiolarians |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Trầm tích biển sâu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pelagic marine sediment containing a significant amount of the microscopic remains of either calcareous or siliceous planktonic debris organisms.
Họ từ (word family)
cùng gốc oozeNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiwose“sap”
- từ tiếng Anh cổwōs“sap, froth”
- từ tiếng German nguyên thủy*wōsą
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwose
- từ tiếng Anh cổwāse“mud, mire”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*waisā
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ' ' .con trai tôi nằm vùi trong bùn.
- , .Rong biển vương trên lớp đá cẩm thạch đen, trong khi lớp bùn mặn làm hỏng các tác phẩm nghệ thuật vô giá.
- , .Ông ấy rất khó hiểu vì nói chuyện nhỏ tiếng, và giọng Vermont của ông đặc quánh như si-rô phong chảy sền sệt trên đĩa bánh kếp.
Xuất hiện ở từ khác
- wellđồng nghĩaNói chất lỏng từ từ ứa hoặc rỉ ra.