Dịch

well

A1trạng từ (adverb)tính từ (adjective)thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈwɛl/nguồnUS/wɛl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 23 nghĩa
  1. à, ừ thì, nàythán từA2An initial utterance used to pause, introduce a reply, greet, or prompt an answer.
  2. tốt, giỏi, thỏa đáng, thuận lợitrạng từA2Accurately, competently, or in a satisfactory and favourable way.
  3. rất, khá, hoàn toàn, kỹtrạng từA2To a large, complete, or high degree, depending on context.
  4. khỏe, ổn, tốttính từA1In good health or in a satisfactory condition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. wellNguyên thể (infinitive)
  2. wellsSố nhiều (plural)
  3. welledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wellingPhân từ I (present participle)
  5. better (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  6. wellerSo sánh hơn (comparative)
  7. best (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  8. wellestSo sánh nhất (superlative)

So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • (as) well (to do sth)nên làm gì

23 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Thán từ (interjection) 2
Danh từ (noun) 16
Động từ (verb) 2
Ổn
  1. Ổn, yên lòngGood, content.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tốt đẹp
Cực kỳ
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

trạng từ, tính từ, thán từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwel
  2. từ tiếng Anh cổwel“well, abundantly, very, very easily, very much, fully, quite, nearly”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*wela
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwelle
  2. từ tiếng Anh cổwielle“well”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wallijā
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwellen
  2. từ tiếng Anh cổweallan
  3. từ tiếng German nguyên thủy*wallaną

Ví dụ

  • .Anh ấy làm tốt công việc của mình.
  • .Nấu khoai tây thật kỹ để đảm bảo chúng không bị dai.
  • .Câu truyện có một cái kết hay.

AI