well
A1trạng từ (adverb)tính từ (adjective)thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 23 nghĩa- à, ừ thì, nàythán từA2An initial utterance used to pause, introduce a reply, greet, or prompt an answer.
- tốt, giỏi, thỏa đáng, thuận lợitrạng từA2Accurately, competently, or in a satisfactory and favourable way.
- rất, khá, hoàn toàn, kỹtrạng từA2To a large, complete, or high degree, depending on context.
- khỏe, ổn, tốttính từA1In good health or in a satisfactory condition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- wellNguyên thể (infinitive)
- wellsSố nhiều (plural)
- welledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- wellingPhân từ I (present participle)
- better (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- wellerSo sánh hơn (comparative)
- best (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
- wellestSo sánh nhất (superlative)
So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- (as) well (to do sth)nên làm gì
Cụm động từ (phrasal verb)
23 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Thán từ (interjection) 2
Danh từ (noun) 16
Động từ (verb) 2
Ổn
- Ổn, yên lòngGood, content.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- fineđồng nghĩaTừ thông dụng nhất sau các động từ như do và work.
- gooddễ nhầmThường là trạng từ đi sau động từ để mô tả cách thực hiện tốt; good thường là tính từ.
- greatđồng nghĩa, dễ nhầmCách nói tự nhiên và trung tính hơn trong nhiều ngữ cảnh.
- greentrái nghĩaĐang khoẻ mạnh; thường dùng sau động từ liên kết như look hoặc feel.
- healthydễ nhầmwell thường dùng như trạng từ, còn healthy là tính từ chỉ sức khỏe.
- illtrái nghĩaThực hiện tốt, đúng và đầy đủ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc wellNguồn gốc (etymology)
trạng từ, tính từ, thán từ
- từ tiếng Anh trung đạiwel
- từ tiếng Anh cổwel“well, abundantly, very, very easily, very much, fully, quite, nearly”
- từ tiếng German nguyên thủy*wela
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwelle
- từ tiếng Anh cổwielle“well”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wallijā
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiwellen
- từ tiếng Anh cổweallan
- từ tiếng German nguyên thủy*wallaną
Ví dụ
- .Anh ấy làm tốt công việc của mình.
- .Nấu khoai tây thật kỹ để đảm bảo chúng không bị dai.
- .Câu truyện có một cái kết hay.