Dịch

wellness

B2TOEICdanh từ (noun)
UK/ˈwɛl.nɪs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sức khỏe, thể trạng tốtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality or state of being in good health (sometimes emphasizing both health and safety); mental and physical soundness.
  2. Chăm sóc sức khỏedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of learning about and engaging in behaviors that are likely to result in optimal health.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wellnessDạng gốc (base form)
  2. wellnessesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

health and wellnessSức khỏe toàn diện
wellness centerTrung tâm chăm sóc sức khỏe
wellness checkdanh từKiểm tra tình trạng an toàn
wellness programChương trình chăm sóc sức khỏe
workplace wellnessSức khỏe nơi làm việc
wellness hoteldanh từKhách sạn cung cấp các tiện nghi chăm sóc sức khỏe và thể dục

Ví dụ

  • .Ăn kiêng và tập thể dục là nền tảng của sức khỏe.
  • .Cô ấy kiếm được một gia tài với tư cách là một chuyên gia chăm sóc sức khỏe.
  • .Đó là một triển lãm tuyệt vời về chăm sóc sức khỏe và chữa lành toàn diện đến từ một đất nước Ấn Độ đầy cảm hứng.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

well-ness

  1. từ tiếng Anh trung đạiwelnes

AI