unwell
B1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không khỏe, khó ở, ốmtính từNot in good health; not feeling well; somewhat ill
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unwellDạng gốc (base form)
- more unwellSo sánh hơn (comparative)
- most unwellSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| feel unwell | Cảm thấy không khỏe | |
| look unwell | Trông mệt mỏi | |
| suddenly unwell | Đột ngột trở bệnh |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đến kỳ kinh nguyệt
- Đến kỳ kinh nguyệt, có kinhSpecifically, ill from menstruation; affected with, or having, catamenial; menstruant.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc unwellNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Con chó trông có vẻ ốm.
- ?Dạo này bạn không được khỏe à?
- .Sami dạo này thấy khó ở.