Nghĩa chính
- Bị bệnh, ốm yếutính từAffected with or suffering from disease.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diseasedDạng gốc (base form)
- more diseasedSo sánh hơn (comparative)
- most diseasedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc diseasedĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Các bác sĩ phẫu thuật đang sử dụng kỹ thuật này để cắt bỏ túi mật và lá lách bị bệnh, thực hiện phẫu thuật cắt tử cung và sửa chữa thoát vị và đại tràng.
- .Các dây thần kinh của ông ấy căng thẳng đến mức sự xuất hiện của bất kỳ con chó nào cũng có thể gây ra tác động chết người lên trái tim ốm yếu của ông.
- .Da cô ấy bị bệnh.