Nghĩa chính
- Thuộc bệnh tật, bệnh hoạntính từOf, relating to, or afflicted by disease.
- Bệnh hoạn, ám ảnh bệnh lýtính từTaking an interest in, or fixating on, unhealthy or unwholesome subjects such as death, decay, disease.
- Rùng rợn, u ám, ghê rợntính từSuggesting the horror of death; macabre or ghoulish.
- Ghê rợn, máu metính từGrisly or gruesome.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- morbidDạng gốc (base form)
- more morbidSo sánh hơn (comparative)
- morbiderSo sánh hơn (comparative)
- most morbidSo sánh nhất (superlative)
- morbidestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| morbid obesitydanh từ | danh từ | Tình trạng béo phì bệnh lý |
| morbid owletdanh từ | danh từ | Chytolita morbidalis, một loài bướm đêm nhỏ màu xám sống ở Đông Bắc Mỹ |
| morbid curiosity | Sự tò mò bệnh hoạn | |
| morbid fascination | Sự tò mò rùng rợn | |
| morbidly obesetính từ | tính từ | Béo phì bệnh lý |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhmorbidus“diseased”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*mer-“to rub, pound, wear away”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc morbidVí dụ
- “ , , !”Đủ khiến một người phát bệnh khi bị đám nhà báo thú vật bám đuôi và lũ ngốc mặt trăng trố mắt nhìn, đi đến đâu cũng vậy!
- .Anh ta có sở thích bệnh hoạn với những câu chuyện giết người bí ẩn.
- .Đừng có u ám thế.