Dịch

morbid

C1tính từ (adjective)
UK/ˈmɔː.bɪd/US/ˈmɔɹ.bɪd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc bệnh tật, bệnh hoạntính từOf, relating to, or afflicted by disease.
  2. Bệnh hoạn, ám ảnh bệnh lýtính từTaking an interest in, or fixating on, unhealthy or unwholesome subjects such as death, decay, disease.
  3. Rùng rợn, u ám, ghê rợntính từSuggesting the horror of death; macabre or ghoulish.
  4. Ghê rợn, máu metính từGrisly or gruesome.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. morbidDạng gốc (base form)
  2. more morbidSo sánh hơn (comparative)
  3. morbiderSo sánh hơn (comparative)
  4. most morbidSo sánh nhất (superlative)
  5. morbidestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

morbid obesitydanh từTình trạng béo phì bệnh lý
morbid owletdanh từChytolita morbidalis, một loài bướm đêm nhỏ màu xám sống ở Đông Bắc Mỹ
morbid curiositySự tò mò bệnh hoạn
morbid fascinationSự tò mò rùng rợn
morbidly obesetính từBéo phì bệnh lý

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhmorbidus“diseased”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*mer-“to rub, pound, wear away”

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thuộc bệnh tật
Rùng rợn
Ghê rợn

Ví dụ

  • “ , , !”Đủ khiến một người phát bệnh khi bị đám nhà báo thú vật bám đuôi và lũ ngốc mặt trăng trố mắt nhìn, đi đến đâu cũng vậy!
  • .Anh ta có sở thích bệnh hoạn với những câu chuyện giết người bí ẩn.
  • .Đừng có u ám thế.

AI