Dịch

grisly

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ghê tởm, ghê sợ, rùng rợntính từHorrifyingly repellent; gruesome, terrifying.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grislyDạng gốc (base form)
  2. grisliesSố nhiều (plural)
  3. more grislySo sánh hơn (comparative)
  4. grislierSo sánh hơn (comparative)
  5. most grislySo sánh nhất (superlative)
  6. grisliestSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Một cách khủng khiếp
  1. In a horrible or terrible manner; in a terrifying way.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigrisely
  2. từ tiếng Anh cổgrisliċ“grisly, horrible; dreadful, horrid”
trạng từ

grisle“horror, terror”-ly

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Những bức ảnh về vụ giết người mô tả một cảnh tượng rùng rợn.
  • .Anh ấy rùng mình kinh hãi trước cảnh tượng kinh dị.
  • .Cảnh sát đã có mặt tại hiện trường vụ án kinh hoàng.

AI