Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ghê tởm, ghê sợ, rùng rợntính từHorrifyingly repellent; gruesome, terrifying.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grislyDạng gốc (base form)
- grisliesSố nhiều (plural)
- more grislySo sánh hơn (comparative)
- grislierSo sánh hơn (comparative)
- most grislySo sánh nhất (superlative)
- grisliestSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc grislyTừ liên quan (related word)
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Một cách khủng khiếp
- In a horrible or terrible manner; in a terrifying way.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạigrisely
- từ tiếng Anh cổgrisliċ“grisly, horrible; dreadful, horrid”
trạng từ
grisle“horror, terror”-ly
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Những bức ảnh về vụ giết người mô tả một cảnh tượng rùng rợn.
- .Anh ấy rùng mình kinh hãi trước cảnh tượng kinh dị.
- .Cảnh sát đã có mặt tại hiện trường vụ án kinh hoàng.