Dịch

scary

B1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
UK/ˈskɛː.ɹi/US/ˈskɛə.ɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đáng sợtính từCausing fear or anxiety
  2. Kỳ lạ đến kinh ngạc, đáng ngạc nhiêntính từUncannily striking or surprising.
  3. Đến mức đáng sợtrạng từkhông so sánh (not comparable)To a scary extent; scarily.
  4. Vùng đất cằn cỗidanh từBarren land having only a thin coat of grass.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scaryDạng gốc (base form)
  2. scarierSo sánh hơn (comparative)
  3. scariestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

scary-asstính từNgười hèn nhát
scary sharptính từVề dụng cụ: được mài bằng giấy nhám thay vì đá dầu hoặc đá nước thông thường, v.v
scary devil monasterydanh từ riêngNhóm tin alt.sysadmin.recovery
Sunday scariesdanh từNhững người phải trở lại làm việc vào sáng thứ Hai cảm thấy lo lắng vào các buổi tối Chủ nhật, về việc ngày cuối tuần (và thời gian rảnh rỗi) đã kết thúc và áp lực của tuần làm việc lại tiếp tục

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Dễ hoảng sợ
  1. Dễ hoảng sợ, nhút nhátSubject to sudden alarm; easily frightened.

Ví dụ

  • .Anh ấy đã xem Conjuring nhưng nó quá đáng sợ đối với anh ấy.
  • , .Linda thay đổi tóc, và thật đáng sợ cô trông giống mẹ bao nhiêu.
  • “She’s ,” ; “ : I’m , , , .”“Cô ấy bị nguyền rủa,” thuyền trưởng nói; “lời nói của cô ấy luôn làm tôi sợ hãi khi thấy cô ấy run rẩy, đầu tóc xám hoang dã, mũi như chim ưng, mắt như rắn.”

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI