Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đáng sợtính từCausing fear or anxiety
- Kỳ lạ đến kinh ngạc, đáng ngạc nhiêntính từUncannily striking or surprising.
- Đến mức đáng sợtrạng từkhông so sánh (not comparable)To a scary extent; scarily.
- Vùng đất cằn cỗidanh từBarren land having only a thin coat of grass.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scary-asstính từ | tính từ | Người hèn nhát |
| scary sharptính từ | tính từ | Về dụng cụ: được mài bằng giấy nhám thay vì đá dầu hoặc đá nước thông thường, v.v |
| scary devil monasterydanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm tin alt.sysadmin.recovery |
| Sunday scariesdanh từ | danh từ | Những người phải trở lại làm việc vào sáng thứ Hai cảm thấy lo lắng vào các buổi tối Chủ nhật, về việc ngày cuối tuần (và thời gian rảnh rỗi) đã kết thúc và áp lực của tuần làm việc lại tiếp tục |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Dễ hoảng sợ
- Dễ hoảng sợ, nhút nhátSubject to sudden alarm; easily frightened.
Ví dụ
- .Anh ấy đã xem Conjuring nhưng nó quá đáng sợ đối với anh ấy.
- , .Linda thay đổi tóc, và thật đáng sợ cô trông giống mẹ bao nhiêu.
- “She’s ,” ; “ : I’m , , , .”“Cô ấy bị nguyền rủa,” thuyền trưởng nói; “lời nói của cô ấy luôn làm tôi sợ hãi khi thấy cô ấy run rẩy, đầu tóc xám hoang dã, mũi như chim ưng, mắt như rắn.”
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc scaryNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- 恐怖Tiếng Trungtương đương