Dịch

scare

B1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/skɛə/US/skɛɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Làm kinh hãidanh từA minor fright.
  2. Mối lo, sự hoảng loạndanh từA cause of terror or alarm; a panic; something that inspires fear or dread.
  3. Dọa, làm sợđộng từngoại động từ (transitive)To frighten, terrify, startle, especially in a minor way.
  4. Gầy gò, ít ỏi, khan hiếmtính từlean; scanty

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scareNguyên thể (infinitive)
  2. scaresSố nhiều (plural)
  3. scaredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scaringPhân từ I (present participle)
  5. more scareSo sánh hơn (comparative)
  6. most scareSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • scare sblàm ai sợYou scared me.Bạn làm tôi sợ.
  • it scares sb to do sthlàm ai sợ khi phải làm gìIt scared me to think I was alone in the building.Tôi sợ khi nghĩ mình ở một mình trong tòa nhà.

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Vật dọa
  1. A device or object used to frighten.

Ví dụ

  • 2012 .Đội tuyển Anh cầm hòa sau khi thoát hiểm trong một trận gặp Thụy Sĩ đầy căng thẳng, khi họ bị dẫn trước hai bàn rồi mới giành được một điểm ở vòng loại Euro 2012 tại Wembley.
  • food-poisoning mối lo ngại về ngộ độc thực phẩm
  • "" , .Nhưng tôi thừa nhận khả năng chúng được dùng làm đồ dọa chim săn mồi hoặc rắn, hoặc cả hai.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisker
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiscaren
  2. từ tiếng Bắc Âu cổskirra“to frighten; to shrink away from, shun; to prevent, avert”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*skirzijaną“to shoo, scare off”

AI