Dịch

frighten

A2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm sợ, hoảng sợđộng từngoại động từ (transitive)To cause to feel fear; to scare; to cause to feel alarm or fright.
  2. Sợ, hoảng hốtđộng từnội động từ (intransitive)To become scared or alarmed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frightenNguyên thể (infinitive)
  2. frightensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. frightenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. frighteningPhân từ I (present participle)
  5. frightenerNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • frighten (sb)làm ai sợSorry, I didn't mean to frighten you.Xin lỗi, tôi không cố ý làm bạn sợ.
  • it frightens sb to think, see, hear, etc…ai thấy sợ khi nghĩ, thấy, nghe, v.v…It really frightens me to think how this might have ended.Tôi thực sự thấy sợ khi nghĩ về việc chuyện này có thể đã kết thúc ra sao.
  • it frightens sb that…ai thấy sợ rằng…It frightened him that she could see so easily into his private thoughts.Anh ấy cảm thấy sợ rằng cô ta có thể nhìn thấu những suy nghĩ riêng tư của mình một cách dễ dàng như vậy.

Cụm từ (phrase)

frighten easilyDễ hoảng sợ
frighten the horsesđộng từGây báo động hoặc hành vi phạm tội
do someone a frightenđộng từLàm ai đó sợ hãi
frighten the piss out ofđộng từLàm cho sợ hãi triệt để; làm khiếp sợ
frighten the life out of someoneđộng từLàm ai đó rất sợ hãi
frighten someone out of his sensescụm từLàm cho ai sợ hết hồn hết vía
frightened lookCái nhìn hoảng sợ
frightened childĐứa trẻ sợ hãi

Ví dụ

  • , .Avery trùm một tấm khăn lên đầu, giả làm ma để dọa Emily.
  • . .Cẩn thận. Cá rất dễ hoảng sợ.
  • .Bạn không làm sợ tôi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

fright-en

  1. từ tiếng Anh trung đại*frightenen

AI