Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bừadanh từA device consisting of a heavy framework having several disks or teeth in a row, which is dragged across ploughed land to smooth or break up the soil, to remove weeds or cover seeds; a harrow plow.
- Bừa chôngdanh từAn obstacle formed by turning an ordinary harrow upside down, the frame being buried.
- Bừa đấtđộng từngoại động từ (transitive)To drag a harrow over; to break up with a harrow.
- Giày vòđộng từngoại động từ (transitive)To traumatize or disturb; to torment, distress or vex.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- harrow sthbừa cái gì
- (be) harrowed by sth(bị) làm cho kinh hoàng bởi điều gìThey remain harrowed by the eight weeks of bombing.Họ vẫn còn kinh hoàng sau tám tuần bị ném bom.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)disc harrowBừa đĩadraw a harrowKéo bừaroad harrowChiếc máy được kéo trên đường gập ghềnh để nới lỏng bề mặt chuẩn bị làm phẳngWest HarrowVùng ngoại ô phía tây trung tâm thị trấn Harrow ở quận Harrow, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ1487)power harrowDụng cụ bừa được gắn trên máy kéo, dùng nguồn điện từ bộ ngắt điện của máy kéoHarrow driveĐồng nghĩa với French cut
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Thán từ (interjection) 1
Cào rách
- ngoại động từ (transitive)To break or tear, as if with a harrow; to wound; to lacerate.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc harrowNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiharwe
- từ tiếng Anh cổ*hearwa
- từ tiếng Bắc Âu cổharfr
thán từ
- từ tiếng Anh trung đạiharrow
- từ tiếng Pháp cổharo
- từ tiếng Frank*harot
Ví dụ
- “ ,” , “ .”“Cô ta có thể thấy vui,” tôi nói với một tiếng cười cay đắng, “nhưng những con cóc bất hạnh dưới lưỡi bừa bị cô ta đẩy phũ phàng vào hoàn cảnh khốn cùng thì chẳng thấy thú vị chút nào.”
- , , , , , , .Khi gieo ngô, tôi không có bừa, mà buộc phải tự mình kéo một cành cây lớn nặng qua để cào đất, có thể gọi là như vậy, hơn là dùng cào hay bừa.
- .Kỵ sĩ không đầu đã hành hạ Ichabod Crane khi anh ta cố gắng chạy đến cây cầu.