Dịch

harrow

B2danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)
UK/ˈhæɹəʊ/US/ˈhæɹoʊ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bừadanh từA device consisting of a heavy framework having several disks or teeth in a row, which is dragged across ploughed land to smooth or break up the soil, to remove weeds or cover seeds; a harrow plow.
  2. Bừa chôngdanh từAn obstacle formed by turning an ordinary harrow upside down, the frame being buried.
  3. Bừa đấtđộng từngoại động từ (transitive)To drag a harrow over; to break up with a harrow.
  4. Giày vòđộng từngoại động từ (transitive)To traumatize or disturb; to torment, distress or vex.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. harrowNguyên thể (infinitive)
  2. harrowsSố nhiều (plural)
  3. harrowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. harrowingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • harrow sthbừa cái gì
  • (be) harrowed by sth(bị) làm cho kinh hoàng bởi điều gìThey remain harrowed by the eight weeks of bombing.Họ vẫn còn kinh hoàng sau tám tuần bị ném bom.

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Thán từ (interjection) 1
Cào rách
  1. ngoại động từ (transitive)To break or tear, as if with a harrow; to wound; to lacerate.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giày vò

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiharwe
  2. từ tiếng Anh cổ*hearwa
  3. từ tiếng Bắc Âu cổharfr
thán từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiharrow
  2. từ tiếng Pháp cổharo
  3. từ tiếng Frank*harot

Ví dụ

  • “ ,” , “ .”“Cô ta có thể thấy vui,” tôi nói với một tiếng cười cay đắng, “nhưng những con cóc bất hạnh dưới lưỡi bừa bị cô ta đẩy phũ phàng vào hoàn cảnh khốn cùng thì chẳng thấy thú vị chút nào.”
  • , , , , , , .Khi gieo ngô, tôi không có bừa, mà buộc phải tự mình kéo một cành cây lớn nặng qua để cào đất, có thể gọi là như vậy, hơn là dùng cào hay bừa.
  • .Kỵ sĩ không đầu đã hành hạ Ichabod Crane khi anh ta cố gắng chạy đến cây cầu.

AI