Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Sự lạm dụng, sự dùng saidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Misuse; improper use; perversion.
- Lời lăng mạ, lời chửi rủa, lời sỉ nhụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Coarse, insulting speech; abusive language; language that unjustly or angrily vilifies.
- Sự ngược đãi, sự bạo hành, sự hành hạdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Physical maltreatment; injury; cruel treatment.
- Lạm dụng, dùng sai mục đíchđộng từngoại động từ (transitive)To put to a wrong use; to misapply; to use improperly; to use for a wrong purpose or end; to pervert
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- abuse of sthlạm dụng cái gìHe was arrested on charges of corruption and abuse of power.Ông ta bị bắt với cáo buộc tham nhũng và lạm dụng quyền lực.
- abuse sthlạm dụng cái gì
- abuse sb/sthngược đãi ai/cái gì
- abuse sblăng mạ ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| abuse of power | Lạm dụng quyền lực | |
| alcohol abusedanh từ | danh từ | Sự lạm dụng rượu |
| child abusedanh từ | danh từ | Ngược đãi trẻ em, lạm dụng trẻ em |
| substance abusedanh từ | danh từ | Lạm dụng chất gây nghiện |
| suffer abuse | Chịu đựng sự bạo hành | |
| verbal abuse | Lăng mạ bằng lời nói | |
| drug abusedanh từ | danh từ | Lạm dụng thuốc |
| sexual abusedanh từ | danh từ | Lạm dụng tình dục |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 7
Sự xâm hại tình dục
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự xâm hại tình dục, sự lạm dụng tình dụcViolation; defilement; rape; forcing of undesired sexual activity by one person on another, often on a repeated basis.
Ví dụ
- , .Tự do có thể bị đe dọa bởi sự lạm dụng tự do, cũng như bởi sự lạm dụng quyền lực.
- lũ trẻ buông lời chửi rủa nhau
- .Giáo dục ở bất kì hình thức nào đều là lạm dụng trẻ em.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc abuseNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- hateđồng nghĩasự lăng mạ, xúc phạm