Dịch

abuse

B2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Sự lạm dụng, sự dùng saidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Misuse; improper use; perversion.
  2. Lời lăng mạ, lời chửi rủa, lời sỉ nhụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Coarse, insulting speech; abusive language; language that unjustly or angrily vilifies.
  3. Sự ngược đãi, sự bạo hành, sự hành hạdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Physical maltreatment; injury; cruel treatment.
  4. Lạm dụng, dùng sai mục đíchđộng từngoại động từ (transitive)To put to a wrong use; to misapply; to use improperly; to use for a wrong purpose or end; to pervert

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abuseNguyên thể (infinitive)
  2. abusesSố nhiều (plural)
  3. abusedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. abusingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • abuse of sthlạm dụng cái gìHe was arrested on charges of corruption and abuse of power.Ông ta bị bắt với cáo buộc tham nhũng và lạm dụng quyền lực.
  • abuse sthlạm dụng cái gì
  • abuse sb/sthngược đãi ai/cái gì
  • abuse sblăng mạ ai

Cụm từ (phrase)

abuse of powerLạm dụng quyền lực
alcohol abusedanh từSự lạm dụng rượu
child abusedanh từNgược đãi trẻ em, lạm dụng trẻ em
substance abusedanh từLạm dụng chất gây nghiện
suffer abuseChịu đựng sự bạo hành
verbal abuseLăng mạ bằng lời nói
drug abusedanh từLạm dụng thuốc
sexual abusedanh từLạm dụng tình dục

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 7
Sự xâm hại tình dục
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự xâm hại tình dục, sự lạm dụng tình dụcViolation; defilement; rape; forcing of undesired sexual activity by one person on another, often on a repeated basis.

Ví dụ

  • , .Tự do có thể bị đe dọa bởi sự lạm dụng tự do, cũng như bởi sự lạm dụng quyền lực.
  • lũ trẻ buông lời chửi rủa nhau
  • .Giáo dục ở bất kì hình thức nào đều là lạm dụng trẻ em.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự xâm hại tình dục
Lạm dụng

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

ab-use

  1. từ tiếng Anh trung đạiabusen
  2. từ tiếng Pháp cổabus“improper use”
  3. từ tiếng Latinhabūsus“misused, using up”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiabusen
  2. từ tiếng Pháp trung đạiabuser
  3. từ tiếng Latinhabūsus“misused, using up”

AI