Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Xúc phạmđộng từngoại động từ (transitive)To be insensitive, insolent, or rude to (somebody); to affront or demean (someone).
- Lời xúc phạm, lời lăng mạ, sự sỉ nhụcdanh từkhông đếm được (uncountable)Action or form of speech deliberately intended to be rude; (countable) a particular act or statement having this effect.
- Sự xúc phạm, điều sỉ nhụcdanh từđếm được (countable)Something that causes offence (for example, by being of an unacceptable quality).
- Tác nhân gây tổn thương, tổn thươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something causing disease or injury to the body or bodily processes; the injury so caused.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- insult to sb/sthsự xúc phạm ai/cái gìHis comments were seen as an insult to the president.Những lời bình luận của ông ta bị coi là sự xúc phạm đối với tổng thống.
- insult sb/sthxúc phạm ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| add insult to injuryđộng từ | động từ | Đổ thêm dầu vào lửa |
| gross insult | Sự xúc phạm nghiêm trọng | |
| hurl an insult | Buông lời lăng mạ | |
| personal insult | Lời xúc phạm cá nhân | |
| swallow an insult | Ngậm đắng nuốt nhục | |
| take something as an insult | Coi là một sự xúc phạm | |
| insult to injurydanh từ | danh từ | Sự tổn hại, đặc biệt là bằng lời nói, được thêm vào một điều khác, thường mang tính chất thực chất hơn |
| heap insult on injuryđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với add insult to injury |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 2
Tấn công
- ngoại động từ (transitive)Tấn công, công kíchTo assail, assault, or attack; (specifically, military) to carry out an assault, attack, or onset without preparation.
Ví dụ
- - ! - .- Marvel sở hữu các vị thần của bạn! - Xúc phạm không phải là tranh cãi.
- !Gọi bạn là ngu ngốc thì quả là một sự xúc phạm đối với những người ngu ngốc!
- .Cách dàn nhạc biểu diễn tối nay quả là một sự xúc phạm đối với đôi tai tôi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc insultNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiinsulter
- từ tiếng Latinhīnsultō“to spring, leap or jump at or upon; to abuse, insult, revile, taunt”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*sel-“to spring”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- 骂Tiếng Trungtương đương