Dịch

insult

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Xúc phạmđộng từngoại động từ (transitive)To be insensitive, insolent, or rude to (somebody); to affront or demean (someone).
  2. Lời xúc phạm, lời lăng mạ, sự sỉ nhụcdanh từkhông đếm được (uncountable)Action or form of speech deliberately intended to be rude; (countable) a particular act or statement having this effect.
  3. Sự xúc phạm, điều sỉ nhụcdanh từđếm được (countable)Something that causes offence (for example, by being of an unacceptable quality).
  4. Tác nhân gây tổn thương, tổn thươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something causing disease or injury to the body or bodily processes; the injury so caused.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. insultNguyên thể (infinitive)
  2. insultsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. insultedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. insultingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • insult to sb/sthsự xúc phạm ai/cái gìHis comments were seen as an insult to the president.Những lời bình luận của ông ta bị coi là sự xúc phạm đối với tổng thống.
  • insult sb/sthxúc phạm ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

add insult to injuryđộng từĐổ thêm dầu vào lửa
gross insultSự xúc phạm nghiêm trọng
hurl an insultBuông lời lăng mạ
personal insultLời xúc phạm cá nhân
swallow an insultNgậm đắng nuốt nhục
take something as an insultCoi là một sự xúc phạm
insult to injurydanh từSự tổn hại, đặc biệt là bằng lời nói, được thêm vào một điều khác, thường mang tính chất thực chất hơn
heap insult on injuryđộng từĐồng nghĩa với add insult to injury

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 2
Tấn công
  1. ngoại động từ (transitive)Tấn công, công kíchTo assail, assault, or attack; (specifically, military) to carry out an assault, attack, or onset without preparation.

Ví dụ

  • - ! - .- Marvel sở hữu các vị thần của bạn! - Xúc phạm không phải là tranh cãi.
  • !Gọi bạn là ngu ngốc thì quả là một sự xúc phạm đối với những người ngu ngốc!
  • .Cách dàn nhạc biểu diễn tối nay quả là một sự xúc phạm đối với đôi tai tôi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lời xúc phạm
Sự xúc phạm
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiinsulter
  2. từ tiếng Latinhīnsultō“to spring, leap or jump at or upon; to abuse, insult, revile, taunt”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*sel-“to spring”

AI