Nghĩa chính
Thêm 29 nghĩa- Đóng sầmđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To shut with sudden force so as to produce a shock and noise.
- Đập mạnh, quẳng mạnh, ném mạnh xuốngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To put in or on a particular place with force and loud noise. (Often followed by a preposition such as down, against or into.)
- Sút mạnh, nã bóng, quật mạnhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To strike forcefully with some implement.
- Cú va mạnh, cú đập mạnhdanh từđếm được (countable)A sudden impact or blow.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- slam sthđóng sập cái gìHe stormed out of the house, slamming the door as he left.Anh ấy hầm hầm bỏ ra khỏi nhà, đóng sầm cửa lại lúc đi.
- slam sth + adj.đóng sập cái gì + adj.She slammed the lid shut.Cô ấy đóng sập cái nắp lại.
- slam sth + adv./prep.ném mạnh cái gì + adv./prep.
- slam sb/sth + adv./prep.làm ai/cái gì va mạnh + adv./prep.The force of the explosion slammed me against the wall.Sức ép của vụ nổ đã hất tôi đập mạnh vào tường.
- slam sb/sthchỉ trích ai/cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
29 nghĩa khác
Động từ (verb) 15
Danh từ (noun) 14
Đâm sầm vào
- nội động từ (intransitive)Đâm sầm vào, va mạnh vàoTo strike against suddenly and heavily.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc slam- slammerNgười, hoặc cái đó, đóng sầm lạidanh từ
- slamsexTiêu thụ ma túy trong khi quan hệ tình dục, giống như chemsexdanh từ
- slambangVới một tiếng đập mạnh và một tiếng nổ; với bạo lực ồn ào hoặc kéo dàitrạng từ, tính từ, động từ
- slambookCuốn sổ tay được trao đổi giữa các sinh viên hoặc bạn bè qua thư để viết những câu chuyện phiếm hoặc ý kiếndanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại*slammen
- từ tiếng Bắc Âu cổslæma
Ví dụ
- Britain’s : , []Biên giới nước Anh: rộng mở với Covid, đóng sầm trước người gặp nạn
- , “ ”.Cảnh sát trưởng New South Wales đã bảo vệ viên sĩ quan bị ghi hình đập mặt một thiếu niên bản địa xuống vỉa hè ở Sydney, nói rằng viên sĩ quan đó đã có "một ngày tồi tệ".
- Hunt's 2-0 Mujangi .Nhưng Wolves đã vươn lên dẫn trước khi Steven Fletcher đánh đầu nối quả tạt của Stephen Hunt và tỉ số là 2-0 khi Geoffrey Mujangi Bia sút tung lưới bàn thắng đầu tiên của anh cho câu lạc bộ.