Dịch

slam

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈslam/US/ˈslæm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 29 nghĩa
  1. Đóng sầmđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To shut with sudden force so as to produce a shock and noise.
  2. Đập mạnh, quẳng mạnh, ném mạnh xuốngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To put in or on a particular place with force and loud noise. (Often followed by a preposition such as down, against or into.)
  3. Sút mạnh, nã bóng, quật mạnhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To strike forcefully with some implement.
  4. Cú va mạnh, cú đập mạnhdanh từđếm được (countable)A sudden impact or blow.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slamNguyên thể (infinitive)
  2. slamsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. slammedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. slammingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • slam sthđóng sập cái gìHe stormed out of the house, slamming the door as he left.Anh ấy hầm hầm bỏ ra khỏi nhà, đóng sầm cửa lại lúc đi.
  • slam sth + adj.đóng sập cái gì + adj.She slammed the lid shut.Cô ấy đóng sập cái nắp lại.
  • slam sth + adv./prep.ném mạnh cái gì + adv./prep.
  • slam sb/sth + adv./prep.làm ai/cái gì va mạnh + adv./prep.The force of the explosion slammed me against the wall.Sức ép của vụ nổ đã hất tôi đập mạnh vào tường.
  • slam sb/sthchỉ trích ai/cái gì

29 nghĩa khác

Động từ (verb) 15
Danh từ (noun) 14
Đâm sầm vào
  1. nội động từ (intransitive)Đâm sầm vào, va mạnh vàoTo strike against suddenly and heavily.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đập mạnh
Chỉ trích gay gắt
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*slammen
  2. từ tiếng Bắc Âu cổslæma

Ví dụ

  • Britain’s : , []Biên giới nước Anh: rộng mở với Covid, đóng sầm trước người gặp nạn
  • , “ ”.Cảnh sát trưởng New South Wales đã bảo vệ viên sĩ quan bị ghi hình đập mặt một thiếu niên bản địa xuống vỉa hè ở Sydney, nói rằng viên sĩ quan đó đã có "một ngày tồi tệ".
  • Hunt's 2-0 Mujangi .Nhưng Wolves đã vươn lên dẫn trước khi Steven Fletcher đánh đầu nối quả tạt của Stephen Hunt và tỉ số là 2-0 khi Geoffrey Mujangi Bia sút tung lưới bàn thắng đầu tiên của anh cho câu lạc bộ.

AI