Dịch

skewer

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈskjuː.ə/US/ˈskjuː.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Xiên, xiên nướng thịtdanh từA long pin, normally made of metal or wood, used to secure food during cooking.
  2. Thịt xiên, đồ xiên nướngdanh từFood served on a skewer.
  3. Đòn xiêndanh từA scenario in which a piece attacks a more valuable piece which, if it moves aside, exposes a less valuable piece.
  4. Đi nước xiênđộng từTo attack a piece which has a less valuable piece behind it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. skewerNguyên thể (infinitive)
  2. skewersSố nhiều (plural)
  3. skeweredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. skeweringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • skewer sthxiên cái gì

Cụm từ (phrase)

bonnet skewerdanh từCái kẹp mũ
absolute skewerdanh từXiên trong đó quân vua được đặt vào vị trí chiếu, buộc nó phải di chuyển
relative skewerdanh từXiên không phải là xiên tuyệt đối; một xiên không phải là xiên của vua
quick release skewerdanh từCơ chế gắn bánh xe vào xe đạp

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Vật làm lệch
  1. That which skews something.

Ví dụ

  • , 107 , 10.33, 17 . , , , , .Larissa, cách Salonica 107 dặm, đến lúc 10 giờ 33 phút, và dừng lại 17 phút trong khi những người bán cam, phô mai, thịt xiên, kẹo ngọt và cà phê Thổ Nhĩ Kỳ buôn bán tấp nập.
  • 10 . .Một nhà báo đứng ngoài số 10 phố Downing vào thứ Năm, trưng ra một trong nhiều trang bìa báo lá cải mỉa mai ông Johnson.
  • , . . , .Bạn biết đấy, những cái mà bạn xiên vài viên kẹo dẻo rồi nướng lên. Tôi không biết chúng gọi là gì nhưng chúng thực sự rất ngon. Lúc nào đó hãy thử nướng vài cái ở nhà tôi nhé.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiskeuier
danh từ, tính từ

skew-er

AI